
Cách dùng 着 trong tiếng Trung: diễn tả trạng thái tiếp diễn dễ hiểu
Hướng dẫn cách dùng 着 trong tiếng Trung để diễn tả trạng thái đang duy trì, phân biệt với 在, 正在 và 了 qua ví dụ, checklist và bài tập.
Giải thích ngữ pháp tiếng Trung dễ hiểu, kèm ví dụ, lỗi thường gặp và bài tập ứng dụng.

Hướng dẫn cách dùng 着 trong tiếng Trung để diễn tả trạng thái đang duy trì, phân biệt với 在, 正在 và 了 qua ví dụ, checklist và bài tập.

Hướng dẫn cách dùng 被 trong tiếng Trung qua công thức câu bị động, ví dụ thực tế, lỗi thường gặp, checklist và bài tập giúp người học dùng đúng ngữ cảnh.

Học cách dùng 过 trong tiếng Trung để nói đã từng làm gì, hỏi trải nghiệm và phủ định bằng 没...过 qua ví dụ gần đời sống.

Hướng dẫn cách dùng 不 và 没 trong tiếng Trung: phân biệt phủ định thói quen, ý muốn, quá khứ, không có, chưa từng và các lỗi thường gặp.

Hướng dẫn cách dùng 还, 再, 又 trong tiếng Trung qua sắc thái vẫn, còn, thêm nữa, lại trong tương lai và lại xảy ra rồi.

Phân biệt cách dùng 会, 能, 可以 trong tiếng Trung qua ví dụ giao tiếp, bảng so sánh, lỗi thường gặp và bài tập tự luyện cho người mới.

Phân biệt cách dùng 一点儿 và 有点儿 trong tiếng Trung qua cấu trúc, ví dụ giao tiếp, lỗi thường gặp và bài tập tự luyện cho người mới.
Hơn 15.000 học viên đã tin tưởng và lựa chọn Tiếng Trung Hân Nhi.